没说的
méi shuō deㄇㄟˊ ㄕㄨㄛ ㄉㄜ˙
Phồn thể: 沒說的
没说的 (méi shuō de) nghĩa là nothing to pick on; really good; nothing to discuss; settled matter; no problem.
Nghĩa(động từ)
nothing to pick on; really good; nothing to discuss; settled matter; no problem
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỘT · 7 nét
không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)
ĐÍCH · 8 nét
trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
Từ liên quan
- 没 méi — không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 淹没 yān mò — to submerge; to drown; to flood; to drown out (also fig.)
- 埋没 mái mò — to engulf; to bury; to overlook; to stifle; to neglect; to fall into oblivion
- 没辙 méi zhé — at one's wit's end; unable to find a way out