没意思
méi yì siㄇㄟˊ ㄧˋ ㄙ˙
Hán Việt: MỘT Ý TƯ
Phồn thể: 沒意思
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(tính từ)
chán, nhạt nhẽo, không thú vị
Ví dụ
这个电影真没意思。
zhè ge diàn yǐng zhēn méi yì si.
Bộ phim này chán thật.
一个人玩没意思。
yí gè rén wán méi yì si.
Chơi một mình chán lắm.
周末一直在家很没意思。
zhōu mò yì zhí zài jiā hěn méi yì si.
Cuối tuần cứ ở nhà mãi chán lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỘT · 7 nét
không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
Ý · 13 nét
TƯ · 9 nét
Từ liên quan
- 没 méi — không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
- 没关系 méi guān xi — không sao, không có gì
- 淹没 yān mò — to submerge; to drown; to flood; to drown out (also fig.)
- 埋没 mái mò — to engulf; to bury; to overlook; to stifle; to neglect; to fall into oblivion
- 没辙 méi zhé — at one's wit's end; unable to find a way out