暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔㄅㄠˋ ㄈㄥ ㄓㄡˋ ㄩˇ
Phồn thể: 暴風驟雨
HSK 3.0 · 7–9
暴风骤雨 (bào fēng zhòu yǔ) nghĩa là violent wind and rainstorm; hurricane; tempest.
Nghĩa(cụm cố định)
violent wind and rainstorm; hurricane; tempest
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẠO · 15 nét
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục
SẬU · 17 nét
VÚ · 8 nét
mưa