Bỏ qua, tới nội dung

族

zúㄗㄨˊ

Hán Việt: TỘC

Phồn thể: 族

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(vocab.word.pos.g, lượng từ)

dân tộc, tộc người; họ tộc; nhóm người (có cùng đặc điểm, như 上班族)

Hậu tố 族 tạo từ mới chỉ nhóm người: 上班族, 追星族, 月光族.

Ví dụ

  • 越南有五十四个民族,京族最多。

    yuè nán yǒu wǔ shí sì gè mín zú, jīng zú zuì duō.

    Việt Nam có năm mươi tư dân tộc, đông nhất là người Kinh.

  • 上班族每天都很忙。

    shàng bān zú měi tiān dōu hěn máng.

    Dân công sở ngày nào cũng rất bận.

  • 他是一个低头族,总在看手机。

    tā shì yí gè dī tóu zú, zǒng zài kàn shǒu jī.

    Anh ấy là dân "cúi đầu", lúc nào cũng nhìn điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỘC · 11 nét

dân tộc, tộc người; họ tộc; nhóm người (có cùng đặc điểm, như 上班族)