Bỏ qua, tới nội dung

摆平

bǎi píngㄅㄞˇ ㄆㄧㄥˊ

Phồn thể: 擺平

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to be fair; to be impartial; to settle (a matter etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÃI · 13 nét

bày; đặt; xếp; lắc, đung đưa; vẫy (tay)

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)