按
ànㄢˋ
Hán Việt: ÁN
Phồn thể: 按
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(giới từ, động từ)
ấn, bấm; theo, dựa theo
Ví dụ
请按一下这个按钮。
qǐng àn yí xià zhè ge àn niǔ.
Bạn bấm cái nút này một cái nhé.
按老师说的做就行了。
àn lǎo shī shuō de zuò jiù xíng le.
Cứ làm theo lời cô giáo là được.
这些文件按时间排好了。
zhè xiē wén jiàn àn shí jiān pái hǎo le.
Mấy tài liệu này đã được xếp theo thời gian.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁN · 9 nét
ấn, bấm; theo, dựa theo