批
pīㄆㄧ
Hán Việt: PHÊ
Phồn thể: 批
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(lượng từ, động từ)
phê duyệt; phê bình; lượng từ: lô, đợt, nhóm (hàng, người)
Hay gặp: 批准 (phê chuẩn), 批评 (phê bình), 批发 (bán buôn).
Ví dụ
这批货明天到。
zhè pī huò míng tiān dào.
Lô hàng này ngày mai đến.
公司来了一批新员工。
gōng sī lái le yì pī xīn yuán gōng.
Công ty có một đợt nhân viên mới.
我的请假申请已经批了。
wǒ de qǐng jià shēn qǐng yǐ jīng pī le.
Đơn xin nghỉ phép của tôi đã được duyệt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÊ · 7 nét
phê duyệt; phê bình; lượng từ: lô, đợt, nhóm (hàng, người)