Bỏ qua, tới nội dung

戏

xìㄒㄧˋ

Hán Việt: HÍ

Phồn thể: 戯

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

kịch, tuồng, hí kịch; vở diễn, phim; trò chơi, đùa

Ví dụ

  • 爷爷很喜欢看京戏。

    yé ye hěn xǐ huan kàn jīng xì.

    Ông tôi rất thích xem kinh kịch.

  • 这部戏的演员都很年轻。

    zhè bù xì de yǎn yuán dōu hěn nián qīng.

    Diễn viên của bộ phim này đều rất trẻ.

  • 孩子们在玩游戏。

    hái zi men zài wán yóu xì.

    Bọn trẻ đang chơi trò chơi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÍ · 6 nét

kịch, tuồng, hí kịch; vở diễn, phim; trò chơi, đùa