Bỏ qua, tới nội dung

彻底

chè dǐㄔㄜˋ ㄉㄧˇ

Hán Việt: TRIỆT ĐỂ

Phồn thể: 徹底

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó tính từ, tính từ)

triệt để, hoàn toàn, tận gốc

Ví dụ

  • 周末我把房间彻底打扫了一遍。

    zhōu mò wǒ bǎ fáng jiān chè dǐ dǎ sǎo le yí biàn.

    Cuối tuần tôi dọn dẹp phòng một lượt thật kỹ.

  • 这个问题还没有彻底解决。

    zhè ge wèn tí hái méi yǒu chè dǐ jiě jué.

    Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết triệt để.

  • 我彻底忘了这件事。

    wǒ chè dǐ wàng le zhè jiàn shì.

    Tôi quên béng chuyện này mất rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRIỆT · 7 nét

ĐỂ · 8 nét

trợ từ sở hữu (cách viết cũ, như 的)