并行
bìng xíngㄅㄧㄥˋ ㄒㄧㄥˊ
Phồn thể: 並行
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh động từ, động từ)
to proceed in parallel; side by side (of two processes, developments, thoughts etc)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 6 nét
và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)