Bỏ qua, tới nội dung

封顶

fēng dǐngㄈㄥ ㄉㄧㄥˇ

Phồn thể: 封頂

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to put a roof (on a building); to cap the roof (finishing a building project); fig. to put a ceiling (on spending, prize, ambition etc); to top off; fig. to reach the highest point (of growth, profit, interest rates); to stop growing (of plant bud or branch)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 9 nét

lượng từ: lá, bức (thư, email); niêm phong, đóng kín; họ Phong

ĐỈNH · 8 nét

đỉnh, nóc; đội (trên đầu); đẩy lên, chống; cãi lại; rất, nhất; lượng từ: chiếc (mũ, màn, lều)