Bỏ qua, tới nội dung

午饭

wǔ fànㄨˇ ㄈㄢˋ

Hán Việt: NGỌ PHẠN

Phồn thể: 午飯

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(danh từ)

bữa trưa, cơm trưa

Lượng từ đi kèm: 份、顿、次、餐

Ví dụ

  • 你午饭吃什么?

    nǐ wǔ fàn chī shén me?

    Trưa nay bạn ăn gì?

  • 我们在公司吃午饭。

    wǒ men zài gōng sī chī wǔ fàn.

    Chúng tôi ăn trưa ở công ty.

  • 午饭以后我想休息一下。

    wǔ fàn yǐ hòu wǒ xiǎng xiū xi yí xià.

    Ăn trưa xong tôi muốn nghỉ một chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGỌ · 4 nét

PHẠN · 7 nét

cơm; bữa ăn