Bỏ qua, tới nội dung

北京

Běi jīngㄅㄟˇ ㄐㄧㄥ

Hán Việt: BẮC KINH

Phồn thể: 北京

HSK 1

Nghĩa(địa danh)

Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)

Ví dụ

  • 我想去北京旅游。

    wǒ xiǎng qù běi jīng lǚ yóu.

    Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.

  • 北京的冬天很冷。

    běi jīng de dōng tiān hěn lěng.

    Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

  • 他在北京学了一年汉语。

    tā zài běi jīng xué le yì nián hàn yǔ.

    Anh ấy học tiếng Trung ở Bắc Kinh một năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẮC · 5 nét

phía bắc, hướng bắc

KINH · 8 nét