Bỏ qua, tới nội dung

划不来

huá bu lái

Phồn thể: 划不來

TOCFL 5

Nghĩa

not worth it

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠCH · 6 nét

chèo (thuyền); cào, rạch, quẹt; đáng, lời (划算, 划得来)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)