Bỏ qua, tới nội dung

借用

jiè yòngㄐㄧㄝˋ ㄩㄥˋ

Phồn thể: 借用

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to borrow sth for another use; to borrow an idea for one's own use

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁ · 10 nét

mượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)