Bỏ qua, tới nội dung

乡

xiāngㄒㄧㄤ

Hán Việt: HƯƠNG

Phồn thể: 鄉

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)

Hay gặp: 家乡, 老乡 (đồng hương), 乡下, 城乡.

Ví dụ

  • 他离开家乡已经十年了。

    tā lí kāi jiā xiāng yǐ jīng shí nián le.

    Anh ấy rời quê hương đã mười năm.

  • 这个乡有五个村子。

    zhè ge xiāng yǒu wǔ gè cūn zǐ.

    Xã này có năm thôn.

  • 城乡差别越来越小。

    chéng xiāng chā bié yuè lái yuè xiǎo.

    Chênh lệch giữa thành thị và nông thôn ngày càng nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯƠNG · 3 nét

quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)