Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

还hoàn
  • Huán HSK 2

    trả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)

  • hái HSK 2

    vẫn, còn; còn nữa, thêm; cũng khá, tạm được (还可以); hay là (还是)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.