Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
草thảo
- cǎo HSK 3
cỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo
- cào
(tục, tiếng lóng mạng) từ chửi thề, dùng thay chữ 肏
Kết quả
- 草cǎoTHẢOcỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảoHSK 3 · TOCFL 1
- 草地cǎo dìTHẢO ĐỊAbãi cỏ, thảm cỏ, đồng cỏTOCFL 3
- 草案cǎo àndraft (legislation, proposal etc)HSK 6 · TOCFL 5
- 草率cǎo shuàicareless; negligent; sloppy; not seriousHSK 6 · TOCFL 5
- 草原cǎo yuángrassland; prairieTOCFL 3
- 草坪cǎo pínglawn
- 草丛cǎo cóngunderbrushTOCFL 5
- 草药cǎo yàoherbal medicineTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.