Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
约ước
- yuē
hẹn, hẹn gặp; mời; khoảng, chừng
- yāo
cân, cân thử (khẩu ngữ)
Kết quả
- 约yuēƯỚChẹn, hẹn gặp; mời; khoảng, chừngTOCFL 2
- 约会yuē huìƯỚC HỘIcuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặpHSK 4 · TOCFL 2
- 约定yuē dìngƯỚC ĐỊNHhẹn, ước hẹn, thỏa thuận; lời hẹn, điều đã thỏa thuận
- 约束yuē shùto restrict; to limit to; to constrain; restriction; constraintHSK 6 · TOCFL 5
- 约定俗成yuē dìng sú chéngestablished by popular usage (idiom); common usage agreement; customary convention
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.