Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
碰bính
- pèng
va, đụng, chạm; gặp (tình cờ); thử (vận may)
Kết quả
- 碰pèngBÍNHva, đụng, chạm; gặp (tình cờ); thử (vận may)TOCFL 3
- 碰见pèng jiànBÍNH KIẾNtình cờ gặp, gặp phảiHSK 5 · TOCFL 4
- 碰撞pèng zhuàngto collide; collision
- 碰巧pèng qiǎoby chance; by coincidence; to happen to
- 碰到pèng dàoto come across; to run into; to meet; to hitTOCFL 3
- 碰上pèng shàngto run into; to come upon; to meetTOCFL 3
- 碰钉子pèng dīng zito meet with a rebuff
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.