Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

朝triều
  • Cháo HSK 5

    hướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên

  • zhāo

    buổi sáng (trong 朝阳, 朝气, 朝三暮四)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.