朝三暮四
zhāo sān mù sìㄓㄠ ㄙㄢ ㄇㄨˋ ㄙˋ
Phồn thể: 朝三暮四
HSK 3.0 · 7–9
朝三暮四 (zhāo sān mù sì) nghĩa là lit. say three in the morning but four in the evening (idiom); to change sth that is already settled upon; indecisive; to blow hot and cold.
Nghĩa(động từ)
lit. say three in the morning but four in the evening (idiom); to change sth that is already settled upon; indecisive; to blow hot and cold
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRIÊU · 12 nét
hướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên
TAM · 3 nét
ba, số 3; (cũng là họ Tam)
14 nét
TỨ · 5 nét
bốn, số 4