Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
更cánh
- gèng HSK 3
càng, hơn, hơn nữa
- gēng
thay đổi (更换, 更正); canh (đơn vị thời gian ban đêm thời xưa)
Kết quả
- 更gèngCÁNHcàng, hơn, hơn nữaHSK 3 · TOCFL 1
- 更换gēng huànCANH HOÁNthay; thay đổi; thay thế
- 更加gèng jiāCÁNH GIAcàng, càng thêm, hơn nữaHSK 5 · TOCFL 3
- 更新gēng xīnCANH TÂNcập nhật, đổi mới, thay mớiHSK 6
- 更正gēng zhèngto correct; to make a correctionHSK 6
- 更改gēng gǎito alter
- 更动gēng dòngto change; to replace; to alterTOCFL 5
- 更是gèng shìeven more (so)
- 更衣室gēng yī shìchange room; dressing room; locker room; (euphemism) toilet
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.