Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

将tương
  • jiāng

    sẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)

  • jiàng

    tướng (quân đội); con tướng (cờ tướng)

  • qiāng

    (văn cổ) xin, mời, mong

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.