Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
刻khắc
- kè HSK 3
khắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm
Kết quả
- 刻kèKHẮCkhắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạmHSK 3 · TOCFL 3
- 刻苦kè kǔKHẮC KHỔchăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)HSK 5 · TOCFL 5
- 刻意kè yìintentionally; deliberately; purposely; painstakingly; meticulouslyTOCFL 5
- 刻画kè huàto portrayTOCFL 5
- 刻划kè huàTOCFL 5
- 刻薄kè bóunkind; harsh; cutting; meanTOCFL 5
- 刻不容缓kè bù róng huǎnto brook no delay; to demand immediate actionHSK 6
- 刻舟求剑kè zhōu qiú jiànlit. a notch on the side of a boat to locate a sword dropped overboard (idiom); fig. an action made pointless by changed circumstances
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.