Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
准chuẩn
- zhǔn
chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định
Kết quả
- 准zhǔnCHUẨNchuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất địnhTOCFL 4
- 准备zhǔn bèiCHUẨN BỊchuẩn bị; định, dự địnhHSK 2 · TOCFL 1
- 准确zhǔn quèCHUẨN XÁCchính xác, đúngHSK 4 · TOCFL 4
- 准时zhǔn shíCHUẨN THỜIđúng giờ, chuẩn giờHSK 4 · TOCFL 3
- 准则zhǔn zénorm; standard; criterionHSK 6 · TOCFL 5
- 准许zhǔn xǔto allow; to grant; to permitTOCFL 5
- 准考证zhǔn kǎo zhèng(exam) admission ticketTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.