Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
了liễu
- le HSK 1
trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
- liǎo HSK 1
hiểu rõ (trong 了解); xong, kết thúc; được (bổ ngữ khả năng: 来得了, 受不了)
- liào
nhìn ra xa (cách viết cũ của 瞭, trong 了望)
Kết quả
- 了leLIỄUtrợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)HSK 1 · TOCFL 1
- 了解liǎo jiěLIỄU GIẢIhiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểuHSK 3 · TOCFL 2
- 了结liǎo jiéto settle; to finish; to conclude; to wind up
- 了却liǎo quèto resolve; to settle
- 了不起liǎo bu qǐLIỄU BẤT KHỞIgiỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớmHSK 5 · TOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.