Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

了liễu
  • le HSK 1

    trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)

  • liǎo HSK 1

    hiểu rõ (trong 了解); xong, kết thúc; được (bổ ngữ khả năng: 来得了, 受不了)

  • liào

    nhìn ra xa (cách viết cũ của 瞭, trong 了望)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.