Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
乡hương
- xiāng
quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)
Kết quả
- 乡xiāngHƯƠNGquê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)
- 乡村xiāng cūnHƯƠNG THÔNnông thôn, làng quêTOCFL 4
- 乡镇xiāng zhènvillage; townshipHSK 6
- 乡亲xiāng qīnfellow countryman (from the same village); local people; villager; the folks back home
- 乡下xiāng xiacountryside; rural areaTOCFL 2
- 乡土xiāng tǔnative soil; one's native land; one's hometown; local (to an area)TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.