饭馆
fàn guǎnㄈㄢˋ ㄍㄨㄢˇ
Hán Việt: PHẠN QUÁN
Phồn thể: 飯館
HSK 1HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
quán ăn, nhà hàng (nhỏ)
Lượng từ đi kèm: 家
Ví dụ
学校附近有很多小饭馆。
xué xiào fù jìn yǒu hěn duō xiǎo fàn guǎn.
Gần trường có rất nhiều quán ăn nhỏ.
我们去那家饭馆吃午饭吧。
wǒ men qù nà jiā fàn guǎn chī wǔ fàn ba.
Chúng ta đến quán đó ăn trưa nhé.
这个饭馆的菜又便宜又好吃。
zhè ge fàn guǎn de cài yòu pián yi yòu hǎo chī.
Món ở quán này vừa rẻ vừa ngon.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẠN · 7 nét
cơm; bữa ăn
QUÁN · 11 nét