Bỏ qua, tới nội dung

阶段

jiē duànㄐㄧㄝ ㄉㄨㄢˋ

Hán Việt: GIAI ĐOẠN

Phồn thể: 階段

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

giai đoạn; thời kỳ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这个项目已经进入最后阶段。

    zhè ge xiàng mù yǐ jīng jìn rù zuì hòu jiē duàn.

    Dự án này đã bước vào giai đoạn cuối.

  • 学习中文的第一个阶段最重要。

    xué xí zhōng wén de dì yī gè jiē duàn zuì zhòng yào.

    Giai đoạn đầu học tiếng Trung là quan trọng nhất.

  • 现阶段我们先完成这些工作。

    xiàn jiē duàn wǒ men xiān wán chéng zhè xiē gōng zuò.

    Ở giai đoạn hiện tại chúng ta hoàn thành những việc này trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAI · 6 nét

ĐOẠN · 9 nét

lượng từ: đoạn, khúc (đường, văn, thời gian)