Bỏ qua, tới nội dung

闹区

nào qū

Phồn thể: 鬧區

TOCFL 4

Nghĩa

downtown

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NÁO · 8 nét

ồn ào; làm ầm ĩ; quấy; gây (chuyện); bị (bệnh, thiên tai)

KHU · 4 nét

(đọc Ōu) họ Âu