闹
nàoㄋㄠˋ
Hán Việt: NÁO
Phồn thể: 閙
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, tính từ)
ồn ào; làm ầm ĩ; quấy; gây (chuyện); bị (bệnh, thiên tai)
Hay gặp: 热闹 (náo nhiệt), 闹钟 (đồng hồ báo thức), 闹肚子 (đau bụng đi ngoài).
Ví dụ
外面太闹了,我睡不着。
wài miàn tài nào le, wǒ shuì bù zhe.
Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
孩子哭着闹着要买玩具。
hái zi kū zhe nào zhe yào mǎi wán jù.
Đứa bé khóc lóc đòi mua đồ chơi.
他们俩又闹矛盾了。
tā men liǎ yòu nào máo dùn le.
Hai người họ lại xích mích nữa rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÁO · 8 nét
ồn ào; làm ầm ĩ; quấy; gây (chuyện); bị (bệnh, thiên tai)