Bỏ qua, tới nội dung

锁定

suǒ dìngㄙㄨㄛˇ ㄉㄧㄥˋ

Phồn thể: 鎖定

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to lock (a door); to close with a latch; to lock into place; a lock; a latch; to lock a computer file (to prevent it being overwritten); to lock (denying access to a computer system or device or files, e.g. by password-protection); to focus attention on; to target

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỎA · 12 nét

khóa (cửa); cái khóa

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định