Bỏ qua, tới nội dung

里边

lǐ bianㄌㄧˇ ㄅㄧㄢ˙

Phồn thể: 裡邊

TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

inside

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÍ · 7 nét

trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)

BIÊN · 5 nét

bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)