违法
wéi fǎㄨㄟˊ ㄈㄚˇ
Hán Việt: VI PHÁP
Phồn thể: 違法
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phạm pháp, vi phạm pháp luật
Ví dụ
酒后开车是违法的。
jiǔ hòu kāi chē shì wéi fǎ de.
Uống rượu lái xe là phạm pháp.
他因为违法被罚款了。
tā yīn wèi wéi fǎ bèi fá kuǎn le.
Anh ta bị phạt tiền vì vi phạm pháp luật.
我们不能做违法的事。
wǒ men bù néng zuò wéi fǎ de shì.
Chúng ta không được làm việc phạm pháp.
Từ hay nhầm
- 犯法 — 违法 là vi phạm pháp luật nói chung (cả lỗi nhỏ); 犯法 khẩu ngữ hơn, thường ám chỉ phạm tội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VI · 7 nét
PHÁP · 8 nét
phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)