Bỏ qua, tới nội dung

辣椒

là jiāoㄌㄚˋ ㄐㄧㄠ

Hán Việt: LẠT TIÊU

Phồn thể: 辣椒

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

ớt

Ví dụ

  • 四川菜里有很多辣椒。

    sì chuān cài lǐ yǒu hěn duō là jiāo.

    Món Tứ Xuyên có rất nhiều ớt.

  • 越南人吃粉喜欢放辣椒。

    yuè nán rén chī fěn xǐ huan fàng là jiāo.

    Người Việt ăn phở thích cho ớt.

  • 这个菜请不要放辣椒。

    zhè ge cài qǐng bú yào fàng là jiāo.

    Món này xin đừng cho ớt.

Từ hay nhầm

  • 胡椒 — 辣椒 là ớt; 胡椒 là hạt tiêu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LẠT · 14 nét

cay

TIÊU · 12 nét

Từ liên quan