舞台
wǔ táiㄨˇ ㄊㄞˊ
Hán Việt: VŨ ĐÀI
Phồn thể: 舞臺
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
sân khấu; vũ đài; đấu trường
Ví dụ
她第一次站在舞台上唱歌。
tā dì yī cì zhàn zài wǔ tái shàng chàng gē.
Lần đầu cô ấy đứng hát trên sân khấu.
舞台上的灯光很漂亮。
wǔ tái shàng de dēng guāng hěn piào liang.
Ánh đèn trên sân khấu rất đẹp.
越南在国际舞台上越来越重要。
yuè nán zài guó jì wǔ tái shàng yuè lái yuè zhòng yào.
Việt Nam ngày càng quan trọng trên trường quốc tế.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VŨ · 14 nét
ĐÀI · 5 nét
lượng từ: chiếc, cái (máy móc, thiết bị như máy tính, tivi, máy giặt); sân khấu, bục; (viết tắt) Đài Loan; họ Đài