胜
shèngㄕㄥˋ
Hán Việt: THẮNG
Phồn thể: 勝
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)
thắng, chiến thắng; hơn, vượt; đẹp (cảnh); kham nổi
Ví dụ
我们队以三比一胜了。
wǒ men duì yǐ sān bǐ yí shèng le.
Đội chúng tôi thắng ba – một.
事实胜于雄辩。
shì shí shèng yú xióng biàn.
Sự thật hơn mọi lời biện luận.
下龙湾是越南有名的旅游胜地。
xià lóng wān shì yuè nán yǒu míng de lǚ yóu shèng dì.
Vịnh Hạ Long là thắng cảnh du lịch nổi tiếng của Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẮNG · 9 nét
thắng, chiến thắng; hơn, vượt; đẹp (cảnh); kham nổi