耳熟能详
ěr shú néng xiángㄦˇ ㄕㄨˊ ㄋㄥˊ ㄒㄧㄤˊ
Phồn thể: 耳熟能詳
HSK 3.0 · 7–9
耳熟能详 (ěr shú néng xiáng) nghĩa là what's frequently heard can be repeated in detail (idiom).
Nghĩa(động từ)
what's frequently heard can be repeated in detail (idiom)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHĨ · 6 nét
THỤC · 15 nét
chín (quả, thức ăn); quen, quen thuộc; thạo, thành thạo; (ngủ) say
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
TƯỜNG · 8 nét