群体
qún tǐㄑㄩㄣˊ ㄊㄧˇ
Hán Việt: QUẦN THỂ
Phồn thể: 群體
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
nhóm (người), cộng đồng, tập thể; quần thể
Ví dụ
年轻人是这个产品的主要群体。
nián qīng rén shì zhè ge chǎn pǐn de zhǔ yào qún tǐ.
Giới trẻ là nhóm khách hàng chính của sản phẩm này.
我们要关心老年人这个群体。
wǒ men yào guān xīn lǎo nián rén zhè ge qún tǐ.
Chúng ta cần quan tâm đến nhóm người cao tuổi.
留学生是一个特殊的群体。
liú xué shēng shì yí gè tè shū de qún tǐ.
Du học sinh là một nhóm người đặc biệt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẦN · 13 nét
lượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat
THỂ · 7 nét