缘分
yuán fènㄩㄢˊ ㄈㄣˋ
Phồn thể: 緣分
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
fate or chance that brings people together; predestined affinity or relationship; (Budd.) destiny
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUYÊN · 12 nét
PHẬN · 4 nét
phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt