痛恨
tòng hèn
Phồn thể: 痛恨
TOCFL 5
Nghĩa
to detest; to loathe; to abhor
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỐNG · 12 nét
đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình
HẬN · 9 nét
hận, căm ghét; tiếc, ân hận
tòng hèn
Phồn thể: 痛恨
TOCFL 5
to detest; to loathe; to abhor
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
THỐNG · 12 nét
đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình
HẬN · 9 nét
hận, căm ghét; tiếc, ân hận