滑
Huáㄏㄨㄚˊ
Hán Việt: HOẠT
Phồn thể: 滑
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, tính từ)
trơn, trơn trượt; trượt; láu cá, gian xảo; (cũng là họ Hoạt)
Từ ghép: 滑雪 (trượt tuyết), 滑倒 (trượt ngã), 光滑 (trơn láng).
Ví dụ
下雨了,路很滑,开车慢一点。
xià yǔ le, lù hěn huá, kāi chē màn yì diǎn.
Trời mưa, đường rất trơn, lái xe chậm thôi.
他不小心滑倒了。
tā bù xiǎo xīn huá dǎo le.
Anh ấy sơ ý trượt ngã.
冬天我们去山上滑雪。
dōng tiān wǒ men qù shān shàng huá xuě.
Mùa đông chúng tôi lên núi trượt tuyết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠT · 12 nét
trơn, trơn trượt; trượt; láu cá, gian xảo; (cũng là họ Hoạt)