Bỏ qua, tới nội dung

撤回

chè huí

Phồn thể: 撤回

TOCFL 5

Nghĩa

to recall; to revoke; to retract

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

15 nét

HỒI · 6 nét

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi