捧场
pěng chǎngㄆㄥˇ ㄔㄤˇ
Phồn thể: 捧場
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to cheer on (originally esp. as paid stooge); to root for sb; to sing sb's praises; to flatter
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
11 nét
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa