Bỏ qua, tới nội dung

挥

huīㄏㄨㄟ

Hán Việt: HUY

Phồn thể: 揮

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

vẫy, vung, huơ; chỉ huy; tỏa ra (发挥)

Hay gặp: 挥手 (vẫy tay), 发挥 (phát huy), 指挥 (chỉ huy).

Ví dụ

  • 她向我挥了挥手。

    tā xiàng wǒ huī le huī shǒu.

    Cô ấy vẫy tay với tôi.

  • 他挥手跟大家告别。

    tā huī shǒu gēn dà jiā gào bié.

    Anh ấy vẫy tay chào tạm biệt mọi người.

  • 老师挥着手里的书让大家安静。

    lǎo shī huī zhuó shǒu lǐ de shū ràng dà jiā ān jìng.

    Thầy giáo vung cuốn sách trong tay bảo mọi người im lặng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HUY · 9 nét

vẫy, vung, huơ; chỉ huy; tỏa ra (发挥)