拥抱
yōng bàoㄩㄥ ㄅㄠˋ
Hán Việt: ỦNG BÃO
Phồn thể: 擁抱
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ôm, ôm chặt; cái ôm
抱 là khẩu ngữ, 拥抱 trang trọng, tình cảm hơn.
Ví dụ
妈妈紧紧地拥抱了我。
mā ma jǐn jǐn dì yōng bào le wǒ.
Mẹ ôm chặt lấy tôi.
见面时他们拥抱了一下。
jiàn miàn shí tā men yōng bào le yí xià.
Khi gặp nhau họ ôm nhau một cái.
给我一个拥抱吧!
gěi wǒ yí gè yōng bào ba!
Ôm tôi một cái đi!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỦNG · 8 nét
BÃO · 8 nét
ôm, bế