弄虚作假
nòng xū zuò jiǎㄋㄨㄥˋ ㄒㄩ ㄗㄨㄛˋ ㄐㄧㄚˇ
Phồn thể: 弄虛作假
HSK 3.0 · 7–9
弄虚作假 (nòng xū zuò jiǎ) nghĩa là to practice fraud (idiom); by trickery.
Nghĩa(động từ)
to practice fraud (idiom); by trickery
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỘNG · 7 nét
ngõ, hẻm (phương ngữ Thượng Hải, trong 弄堂)
HƯ · 11 nét
TÁC · 7 nét
GIÁ · 11 nét
cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)