城里
chénglǐㄔㄥˊ ㄌㄧ˙
Phồn thể: 城裡
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
In the city
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 9 nét
thành phố, phố; thành, tường thành
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
chénglǐㄔㄥˊ ㄌㄧ˙
Phồn thể: 城裡
In the city
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
THÀNH · 9 nét
thành phố, phố; thành, tường thành
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)