Bỏ qua, tới nội dung

四面八方

sì miàn bā fāngㄙˋ ㄇㄧㄢˋ ㄅㄚ ㄈㄤ

Phồn thể: 四面八方

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

in all directions; all around; far and near

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỨ · 5 nét

bốn, số 4

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

BÁT · 2 nét

tám; 8

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)